Trang chủ → Dịch vụ

Bảng giá dịch vụ tại QTSC Incubator

LỘ TRÌNH HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP ƯƠM TẠO

 

STT NỘI DUNG THỜI GIAN 36 THÁNG
ƯƠM TẠO 1 ƯƠM TẠO 2 ƯƠM TẠO 3  
1-3 Th 4-6 Th 7-9 Th 10-12Th 13-15 Th 16-18 Th 19-21 Th 22-24 Th 25-27 Th 28-30Th 31-33 Th 34-36Th TRÊN 36T
1 Tiền thuê mặt bằng (chưa bao gồm dịch vụ) 40% 45% 50% 55% 60% 65% 70% 75% 80% 85% 90% 95% 100%
2 Tiền dịch vụ kèm theo 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
3 Tiền Internet chia sẻ Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100% Free 100%
4 Tiền Internet thuê thêm/riêng theo từng gói dịch vụ 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%
5 Tiền thuê HDD trên máy chủ (Server)/tháng Free 100% Free 100% 5GB 10GB 20GB 40GB              
  (không tính theo thời gian DN hoạt động)       200,000   300,000   500,000   700,000              
  Máy chủ IBM Rack/ CPU Zeon/Hotplus HDD                          
6 Tiền thuê riêng máy chủ (Server)/tháng  Tuỳ theo yêu cầu của DN và cấu hình máy chủ để có giá phù hợp               
7 Tiền thuê chỗ đặt máy/máy chủ/tháng tại Data Center QTi (máy cho người Thuê đem đến)    300,000    400,000   500,000   600,000   700,000   800,000   900,000   1,000,000   1,000,000   1,000,000   1,000,000   1,000,000   1,200,000
8 Tiền thuê máy PC/tháng/bộ    100,000    100,000   200,000   300,000   400,000   450,000   500,000      500,000      500,000      500,000      500,000      500,000      500,000
9 Tiền thuê máy PC/tháng (không LCD)      80,000      80,000   160,000   240,000   280,000   320,000   400,000      400,000      400,000      400,000      400,000      400,000      400,000
10 Tiền thuê LCD/tháng (LCD 17")      50,000      50,000     75,000   100,000   130,000   150,000   150,000      130,000      150,000      130,000      150,000      130,000      150,000
11 Tiền thuê máy Laptop/tháng/bộ    700,000    700,000   700,000   700,000   700,000   700,000   700,000      700,000      700,000      700,000      700,000      700,000      700,000
12 Tiền thuê UPS 500-600VA/tháng      20,000      20,000     25,000     30,000     35,000     40,000     50,000        50,000        50,000        50,000        50,000        50,000        50,000
13 Tiền thuê máy Photocopy/tháng  Chia sẻ   Chia sẻ    1,200,000   1,200,000   1,200,000   1,200,000   1,200,000
  (tự chịu thay thế bổ sung mực in, giấy in)                          
14 Tiền thuê máy chiếu không có màn hình, áp dụng chung     Thuê 1/2 ngày      300,000 Thuê 01 ngày      500,000  
  (có màn hình cộng thêm 100.000đ/lần)              
15 Tiền thuê máy điện thoại/tháng/cái        5,000        5,000     10,000     10,000     15,000     15,000     20,000        20,000        30,000        30,000        30,000        30,000        30,000
  (ngoại trừ 01 chiếc/DN được hỗ trợ miễn phí)                          
16 Tiền thuê máy Fax/tháng/cái  Chia sẻ   Chia sẻ   Chia sẻ   Chia sẻ      50,000     70,000   100,000      125,000      150,000      150,000      150,000      150,000      150,000
17 Tiền thuê máy in Laser văn phòng/tháng/cái    100,000    100,000   130,000   130,000   150,000   150,000   180,000      180,000      200,000      200,000      200,000      200,000      200,000
18 Tiền thuê bàn họp+ghế/tháng/bộ  Chia sẻ   Chia sẻ   Chia sẻ   Chia sẻ    400,000   400,000   400,000      400,000      400,000      400,000      400,000      400,000      400,000
19 Tiền thuê bàn làm việc+ghế/tháng/bộ  Free   Free         30,000     30,000     50,000     50,000     70,000        70,000      100,000      100,000      100,000      100,000      100,000
20 Tiền thuê ghế ngồi/tháng/cái  Free   Free         20,000     20,000     30,000     30,000     40,000        40,000        50,000        50,000        50,000        50,000        50,000
21 Tiền thuê tủ hồ sơ/tháng/cái  Free   Free         50,000     50,000     70,000     70,000   100,000      100,000      100,000      100,000      100,000      100,000      100,000
22 Tiền thuê các thiết bị văn phòng khác                          
23 Tiền dịch vụ kiểm tra máy khi có thông báo hư hỏng/lần    100,000    100,000   100,000   100,000   100,000   100,000   100,000      100,000      100,000      100,000      100,000      100,000      100,000
24 Tiền dịch vụ xử lý các sự cố phần mềm/ phần cứng của máy tính/lần (vật tư do DN cung cấp)    100,000    100,000   100,000   100,000   100,000   100,000   100,000      100,000      100,000      100,000      100,000      100,000      100,000

 

Ghi chú:

- DN ươm tạo được chia là 3 cấp: UT1 - UT2 - UT3 (tương ứng với 3 năm: UT1 hưởng mức 12 tháng đầu, UT2 hưởng từ T13 đến 24, UT3 hưởng từ 25 đến 36 tháng)

- Các DN hết thời gian UT hay không là DNUT thì áp dụng chính sách như DN bình thường

- Thời gian hỗ trợ DV CNTT sẽ thực hiện trong vòng 04 tiếng từ lúc được thông báo

- Đối với các doanh nghiệp không nằm trong diện được ươm tạo thì các chi phí theo mức thông thường

- Mức thuê mặt bằng làm chuẩn để tính giá hỗ trợ là mức mà QTSC đang cho các DN thuê (tuỳ theo từng toà nhà; chính sách giá từng thời điểm)

- Tiền dịch vụ kèm theo gồm:Tiền vệ sinh văn phòng; Tiền bảo vệ; Tiền dự phòng sửa chữa, thay thế ... thiết bị điện/nước.... mau hỏng; Tiền điện/ nước chung; Tiền vệ sinh/ sạc ga/ sửa chữa.... máy lạnh

Dịch vụ khác